Attrage

Giá từ: 490.000.000
Giá từ: 380.000.000
Giá từ: 465.000.000
Bảng giá Mitsubishi Attrage
Phiên bản Giá mới (đồng)
Mitsubishi Attrage MT 380.000.000
Mitsubishi Attrage CVT 465.000.000
Mitsubishi Attrage CVT Premium 490.000.000

Thông tin xe Mitsubishi Attrage 2022

Mitsubishi Attrage 2022 đang phân phối tại Việt Nam hiện nay là sản phẩm nhập khẩu nguyên chiếc Thái Lan với nhiều chi tiết nâng cấp đắt giá, nâng cao sức cạnh tranh với các đối thủ nặng ký cùng phân khúc sedan B. Hãy cùng Oto.com.vn điểm qua những nâng cấp đáng chú ý của mẫu xe này.

Ngoại thất xe Mitsubishi Attrage 2022

Mitsubishi Attrage 2021 a3

Mitsubishi Attrage 2022 đã được nâng cấp hiện đại hơn

Ngoại hình Mitsubishi Attrage 2022 toát lên vẻ mạnh mẽ, nam tính và có phần hầm hố hơn trước nhờ sử dụng ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield”. Điểm nhấn ở phần đầu xe là 2 thanh trang trí mạ crom tạo hình chữ X, riêng bản CVT còn có thêm 2 đường viền màu đỏ giúp nhấn mạnh phong cách thể thao cho xe.

Chi tiết nâng cấp được cho là đáng giá nhất ở phần ngoại thất Mitsubishi Attrage mới chính là hệ thống chiếu sáng với trang bị đèn Bi-LED cho cả đèn pha/cos, kết hợp dải LED ban ngày không chỉ giúp gia tăng hiệu quả chiếu sáng mà còn tôn thêm tính thẩm mỹ cho xe.

Thân xe nổi bật với bộ mâm hợp kim 15 inch 8 chấu kép thiết kế mới mạnh mẽ, gương chiếu hậu tích hợp đèn xi-nhan LED, khóa thông minh tích hợp trên cánh cửa. Đuôi xe hiện đại hơn với sự xuất hiện ăng ten vây cá mập thay thế dạng que trước đó.

Cụm đèn hậu LED cũng được làm mới với họa tiết bắt mắt hơn; cánh lướt gió tích hợp đèn báo phanh; 2 bên cản sau tinh chỉnh mang đến cái nhìn góc cạnh, mạnh mẽ hơn; đèn phản quang nằm dọc ở vị trí cao và bộ khuếch lưu khí động học. Xe có 3 tùy chọn màu ngoại thất, gồm: xám, đỏ, trắng.

Nội thất xe Mitsubishi Attrage 2022

Mitsubishi Attrage 2021 a4

Mitsubishi Attrage 2022 sở hữu khoang nội thất rộng rãi, thoáng đãng gần như nhất phân khúc xe hạng B. Với tiêu chí hướng tới sự thực dụng hơn là hiện đại, bên trong khoang lái Attrage nhận được nhiều chi tiết nâng cấp như giao diện bảng đồng hồ mới, gương gập điện (CVT), cổng kết nối USB bên người lái, ghế da mới (CVT), tựa đầu 3 vị trí cho ghế sau (MT), bệ tỳ tay cho ghế lái (CVT),...

Ngoài ra, bản CVT còn bổ sung thêm hệ thống giải trí màn hình 7 inch kết nối Android Auto/Apple Car Play với khả năng kết nối 2 điện thoại cùng lúc, đạt chuẩn Hi-Res Audio.

Hệ thống an toàn xe Mitsubishi Attrage 2022

Các trang bị an toàn nổi bật trên Mitsubishi Attrage 2022 gồm có chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, camera lùi, túi khí đôi.... Riêng bản cao cấp còn sở hữu hệ thống kiểm soát hành trình giúp người lái điều khiển xe thoải mái hơn.

Động cơ xe Mitsubishi Attrage 2022

động cơ Mitsubishi Attrage 2021.

Động cơ Mitsubishi Attrage 2022 là loại máy xăng 3 xi lanh 1.2L sử dụng công nghệ MIVEC, sản sinh công suất 78 mã lực và mô men xoắn 100 Nm. Kết nối với đó là hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động vô cấp CVT INVECS-III.

Nâng cấp mới trên Mitsubishi Attrage 2020

Ưu và nhược điểm Mitsubishi Attrage 2022

Ưu điểm

  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt
  • Khoảng sáng gầm xe cao
  • Giá hợp lý

Nhược điểm

  • Dung tích động cơ nhỏ
  • Trang bị tiện nghi và an toàn cơ bản

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Attrage 2022

Giá xe Mitsubishi Attrage 2022 bản CVT đang cao hơn bản MT 85 triệu, với mức chênh này Attrage CVT có thêm loạt trang bị hiện đại như đèn chiếu sáng LED hoàn toàn, đèn sương mù, nội thất bọc da cao cấp, màn hình cảm ứng 6,8 inch tương thích Apple Carplay & Android Auto, điều hoà tự động.

Với việc cao hơn bản CVT 25 triệu đồng, bản CVT Premium được bổ sung thêm một số trang bị an toàn hiện đại như: Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, khởi hành ngang dốc, cân bằng điện tử,

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Attrage 2022 cụ thể. Mời các bạn tham khảo để lựa chọn mẫu xe phù hợp với nhu cầu của bản thân.

Thông số Attrage MT 2022 Attrage CVT 2022 Attrage CVT Premium 2022
Động cơ
Kiểu động cơ 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI (Electronic Controlled Injection - Multi Point Injection)
Dung tích xi lanh (cc) 1.193
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 78 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 100 @ 4.000
Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp CVT INVECS-III
Kiểu dẫn động Cầu trước
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) 42
Hệ thống treo Trước Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Sau Thanh xoắn
Mâm/lốp Mâm hợp kim, 185/55R15
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể (mm) 4.305 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.445/1.430
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 4,8
Trọng lượng không tải (kg) 875 905
Tổng trọng lượng (kg) 1.330 1.350
Số chỗ ngồi 5
Ngoại thất
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen phản xạ đa hướng LED thấu kính & LED chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù -
Gương chiếu hậu Cùng màu với thân xe, chỉnh điện Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt Viền chrome Viền đỏ
Gạt mưa tự động Không
Đèn phanh LED lắp trên cao
Cánh lướt gió đuôi xe Không
Ăng ten - Vây cá
Nội thất
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc da -
Cần số bọc da -
Nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay trên vô lăng -
Hệ thống điều khiển hành trình -
Điều hòa không khí Chỉnh tay Tự động
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất Mạ crom
Cửa kính điều khiển điện Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu
Hệ thống âm thanh CD Màn hình cảm ứng 6.8", hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
Kết nối Apple CarPlay/ Android Auto   Không  
Hệ thống loa 2 4
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế người lái chỉnh tay 6 hướng
Bệ tì tay dành cho người lái Không
Tựa đầu hàng ghế sau 3
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly Không
An toàn  
Túi khí 2
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc ghế an toàn trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh
Khóa cửa từ xa
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Không  
Khởi hành ngang dốc Không
Cân bằng điện tử Không

Báo giá

Lái thử

Tư vấn

https://zalo.me/0966.152.229